bộ phận

Học thuật
Thân thiện
bộ phận

Một kỹ sư đang kiểm tra các bộ phận của chiếc máy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần của một chỉnh thể, một tổng thể: Chỉ một phần tử, một mảnh ghép cụ thể tạo nên một sự vật, hệ thống hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
    • Nhóm người, tập thể nhỏ trong một cộng đồng lớn hơn: Chỉ một nhóm người chung đặc điểm hoặc vai trò nào đó trong xã hội.
  2. Tính từ:

    • tính chất một phần, không phải toàn bộ: Diễn tả một hành động, tình trạng hoặc đặc điểm chỉ xảy ramột phần, không áp dụng cho toàn thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các bộ phận của chiếc xe đạp bao gồm khung, bánh xe, xích yên xe.
    • Một bộ phận người dân thành phố ủng hộ chính sách mới này.
    • Tai, mắt, mũi, miệng những bộ phận trên khuôn mặt.
  • Tính từ:

    • Cuộc bãi công bộ phận chỉ ảnh hưởng đến phân xưởng lắp ráp.
    • Công ty tiến hành kiểm tra bộ phận đối với các sản phẩm thuộc hàng nghi ngờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ phận cấu thành": phần tử thiết yếu tạo nên một tổng thể.

    • Mỗi chương một bộ phận cấu thành quan trọng của cuốn sách.
  • "bộ phận chức năng": phần của một hệ thống đảm nhận một nhiệm vụ cụ thể.

    • Phòng nghiên cứu phát triển bộ phận chức năng then chốt của công ty công nghệ.
Biến thể từ gần giống
  • Bộ phận học (danh từ): chuyên ngành nghiên cứu về các bộ phận cơ thể (thường dùng trong y học, sinh học).
  • Bộ phận từ (danh từ, ngôn ngữ học): từ loại, từ bộ phận (như danh từ, động từ, tính từ...).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Phần, thành phần, bộ phận cấu thành, yếu tố.
  • Tính từ: Một phần, cục bộ, từng phần.
Các cụm từ liên quan
  • Bộ phận truyền thông: nhóm người hoặc phòng ban chuyên trách về thông tin, quan hệ công chúng.

    • Bộ phận truyền thông của trường đã đăng thông báo trên website.
  • Bộ phận hậu cần: nhóm người hoặc phòng ban đảm nhiệm công tác cung ứng, vận chuyển, hỗ trợ.

    • Bộ phận hậu cần đang chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị cho chuyến thám hiểm.
Thành ngữ liên quan
  • "Chỉ thấy cây không thấy rừng" / "Chỉ thấy bộ phận không thấy toàn cục": chỉ chú ý đến chi tiết nhỏ, phần riêng lẻ bỏ qua bức tranh tổng thể, toàn cảnh.
    • Anh ấy quá sa đà vào từng lỗi nhỏ trong báo cáo, đúng chỉ thấy bộ phận không thấy toàn cục.
bộ phận

Một kỹ sư đang kiểm tra các bộ phận của chiếc máy.

  1. I d. Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể. Tháo rời các bộ phận của máy. Bộ phận của cơ thể. Chỉ thấy bộ phận không thấy toàn cục.
  2. II t. tính chất . Tiến hành bãi công bộ phận.